Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ Online

HCM - BÍCH LUẬN
ĐT: 028 3814 3707 - DÐ: 0915851488
DÐ: 0984920077
Email: vnkd03@xenang.com.vn
Lượt truy cập
Liên kêt mạng xã hội

       

Tin Tức
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG

Quy đinh, chính sách về đổi trả lại hàng hóa tại Việt Nhật

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH SẢN PHẨM

Quy định, chính sách về bảo hành sản phẩm của công ty. Áp dụng cho tất cả chi nhánh công ty trên cả nước.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI

Công Ty TNHH Công Nghiệp Việt Nhật xin gửi đến quý khách chương trình khuyến mại mới nhất.

HƯỚNG DẪN THANH TOÁN

Công ty TNHH Công Nghiệp Việt Nhật xin gửi tới quý khách hàng hướng dẫn thanh toán mua hàng tại Việt Nhật.

Lốp xe nâng! Quy định khi sử dụng lốp xe nâng

Sử dụng lốp xe nâng như thế nào là đúng cách? Các bạn hãy tham khảo bài viết sau.

XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN DÙNG TRONG LỐI ĐI HẸP HIỆU TAILIFT

Mã sản phẩm: MODEL NA2.0
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Xe nâng điện dùng trong lối đi hẹp hiệu Tailift. Model: NA2.0 là sự kết hợp của các ưu điểm của xe nâng điện với tải trọng nâng 2 tấn chiều cao nâng từ 3000mm đến 12000mm với lối đi tối thiểu 1800mm.

Số lượng:

 

XE NÂNG ĐIỆN NGỒI LÁI NA

* TÍNH NĂNG ƯU VIỆT:
- Là sự kết hợp ưu điểm cả 3 loại xe nâng điện (xe nâng trục trượt, xe nâng điện cân bằng và xe nâng dùng trong lối đi hẹp) trong một.
- Tăng không gian lưu trữ hơn 30% so với xe nâng điện 
- Làm việc được trong lối đi rất hẹp, chỉ cần 1,780mm (tùy thuộc vào kích thước của pallet)
- Chiều cao nâng tối đa lớn: từ 3,000mm đến 12,000mm
-Tải trọng nâng tới 2000kg như xe nâng điện ngồi lái khác
- Dễ dàng hoạt động cả bên trong và bên ngoài nhà xưởng
- Linh hoạt hơn với khả năng quay 180º cả hai bên phải và trái.

* THIẾT KẾ NỔI BẬT:
- Ghế lái sang trọng
- Bánh xe cao su đặc siêu bền
- Khởi động an toàn bằng 1 nút bấm
- Khoảng không gian lái mở rộng
- Tầm nhìn quan sát lớn hơn
- Ắc quy dễ dàng chuyển đổi và tháo lắp
- Càng nâng có chức năng dịch chuyển (Side shifter) giúp nâng và xếp hàng thuận tiện
- Lực kéo mạnh mẽ
- Hệ thống kiểm soát bằng điện
- Khung thân xe chắc chắn.

xE NÂNG ĐIỆN nA2.0

* THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Model Đơn vị NA 2.0
Tải trọng nâng kg 2000
Tâm tải trọng mm 500
Kiểu vận hành   Điện ắc quy
Kiểu bánh xe   Cao su đặc
Chiều cao nâng H3 (mm) Xem bảng bên dưới
Khả năng nâng tự do H5 (mm)
Tải trọng nâng với tâm tải trọng khác nhau mm
Chiều cao thấp nhất của trục nâng H1 (mm)
Chiều cao lớn nhất của trục nâng khi nâng cao tối đa H4 (mm)
Kích thước càng nâng (Dài x Rộng x Dày) L (mm) 960 x 125 x 40
Càng nâng thu nhỏ nhất B3 (mm) 250
Độ mở lớn nhất của càng nâng B1 (mm) 1020
Khả năng nghiêng của trục phía trước/ phía sau Độ 3/ 3
Kích thước toàn xe (Dài x Rộng) L1 x B (mm) 2550 x 1200
Chiều cao tới ghế ngồi H7 (mm) 1200
Chiều cao tới trần bảo vệ H6 (mm) 2312
Bán kính quay xe nhỏ nhất cho pallet 1200 x 1000mm mm 1800
Tốc độ di chuyển có tải/ không tải km/ h 8.0/ 8.5
Tốc độ nâng có tải/ không tải mm/ giây 350/ 460
Chiều dài cơ sở Y (mm) 1645
Độ rộng 2 vệt bánh xe trước và sau B1/B (mm) 1110/ 1200
Khoảng sáng gầm xe ở dưới trục lái (vị trí thấp nhất) M (mm) 50
Khoảng sáng gầm xe ở tâm chiều dài cơ sở mm 120
Hệ thống phanh đạp chân   Thủy lực
Hệ thống phanh tay   Cơ khí
Công suất mô-tơ di chuyển trên 1 giờ kw 9.6
Công suất mô-tơ nâng hạ trên 1/4 giờ kw 11
Kiểu ắc quy   kiểu ống
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 48/ 750
Tự trọng ắc quy kg 1175
Nhà chế tạo ắc quy   GS - Japan
Tốc độ điều khiển tiến lùi   Biến thiên vô hạn

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:

Khách hàng tiêu biểu