Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ Online

HCM - BÍCH LUẬN
ĐT: 028 3814 3707 - DÐ: 0915851488
DÐ: 0984920077
Email: vnkd03@xenang.com.vn
Lượt truy cập
Liên kêt mạng xã hội

       

Tin Tức
Địa chỉ bán xe nâng tay mitsulift chất lượng?

Xe nâng tay Mitsulift mang thương hiệu Việt Nam do cty TNHH Công Nghiệp Việt Nhật trực tiếp nhập khẩu. Là đối tác của Mitsubishi Nhật bản trong dòng xe nâng tay. Đảm bảo về chất lượng và giá thành rẻ hơn rất nhiều.

Các loại xe nâng tay 5 tấn phổ biến

Xe nâng tay 5 tấn là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp trong việc vận chuyển hàng hóa có điều khiển bằng tay với khối lượng lớn. Sau đây là top 3 xe nâng tay có trọng tải 5 tấn bán chạy nhất thị trường bạn có thể tham khảo.

Lỗi thường gặp ở xe nâng tay

Sau một khoảng thời gian sử dụng xe nâng tay hoặc do mật độ sử dụng cao,...chiếc xe nâng tay sẽ rơi vào tình trạng lỗi hoặc hư hỏng. Sau đây là một số trượng hợp cần lưu ý để chúng ta có thể kịp thời khắc phục, sửa chửa. Kéo dài tuổi thọ cho xe nâng tay.

Cách sử dụng lốp xe nâng chuẩn

Xe nâng động cơ dùng để chuyên chở, nâng hạ hàng hóa nên lốp xe nâng bị ma sát rất nhiều. Đây là một thiết bị nâng hạ hàng hóa được sử dụng trong các công trình khu công nghiệp, nhằm tiết kiệm sức lao động và mang lại chất lượng công việc. Việc sử dụng lốp xe đúng yêu cầu kỹ thuật cho từng loại xe rất quan trọng nó đảm bảo cho bánh xe nâng có được tuổi thọ cao.

Mua xe nâng động cơ cũ cần lưu ý

Xe nâng động cơ là dòng xe có tải trọng cao được sử dụng trong việc nâng hạ các vật có khối lượng lớn, tuy nhiên giá thành của 1 chiếc xe nâng động cơ mới thường rất cao nên các doanh nghiệp thường nghĩ đến việc mua một chiếc xe nâng động cơ cũ...

Những điều nên biết khi chọn mua xe nâng cũ

Xe nâng hàng có rất nhiều chủng loại và tùy từng chủng loại đều có sự chênh lệch về giá cả. Tùy theo nhu cầu sử dụng mà bạn nên cân nhắc nên mua dòng xe nâng nào, tuy nhiên, đôi khi cần phải cân nhắc giữa mục đích sử dụng và kinh phí và bạn sẽ nghĩ đến việc chọn mua xe nâng cũ. Hãy tìm hiểu ưu và nhược điểm của việc mua xe nâng cũ trước khi quyết định nhé :)

XE NÂNG TAY CAO HIỆU BISHAMON - NHẬT BẢN. MODEL: ST

Mã sản phẩm: MODEL: ST
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Xe nâng tay cao model ST được thiết kế nâng hạ bằng hệ thống thủy lực dùng chân kích và tay xả. Tải trọng nâng từ 150~1000kg và chiều cao nâng từ 840~1590mm. Xe nhỏ gọn dễ di chuyển trong lối đi hẹp.

Số lượng:

 

XE NÂNG TAY CAO HIỆU BISHAMON - NHẬT BẢN. MODEL: ST


* THIẾT KẾ VÀ VẬN HÀNH:                                                                                                                

- Xe nâng và hạ bằng hệ thống thủy lực với chân kích và tay xả, di chuyển bằng đẩy và kéo tay          

- Bánh xe nhựa PU siêu bền có phanh định vị bánh xe                                  

* BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

Model Đơn vị STS15 STS38 ST20WW STL25 ST25 ST30WW STL38 ST38 ST38WN
Tải trọng nâng kg 150 380 200 250 300 380
Hành trình nâng A (mm) 750 1,500 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90 88 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 840 1,590 1,288 1,588 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,225 1,251 1,966 1,593 1,893 1,969 1,666 1,966
Chiều rộng toàn xe E (mm) 645 683 1,375 645 1,375 641 875
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,192 1,306 1,499 992 1,506 1,099
Chiều rộng càng nâng H (mm) 628 600 558 628 600 558
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 125 232 125 232
Chiều dài càng nâng G (mm) 750 800 1,000 550 1,000 600
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 60 110 60 110
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 317 269 354 117 269 154
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 27 37 53 43 53 71 43 53
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 28 20 28 21 28
Tâm tải trọng L (mm) 400 500 300 500 300
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 502 591 1,375 502 1,375 549 875
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 360 391 1,175 360 1,175 349 675
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm Ø 80 x 32 Ø 70 x 73 Ø 80 x 32 Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 100 x 32 Ø 150 x 42 Ø 100 x 32 Ø 150 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 822 1,026 1,327 822 1,413 923 1,014
Tự trọng xe kg 57 135 159 62 67 193 117 122 132
Model với chức năng kích nhanh   - - ST20HWW STL25H ST25H ST30HWW STL38H ST38H ST38HWN

 

 

Model Đơn vị STL50 ST50 ST50WN STL65 ST65 ST80 ST80WW ST100 ST100WN
Tải trọng nâng kg 500 650 800 1000
Hành trình nâng A (mm) 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 1,290 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,669 1,969 1,667 1,967
Chiều rộng toàn xe E (mm) 683 875 883 1,400 83 934
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,106 1,851 1,651 1,451
Chiều rộng càng nâng H (mm) 600 726 688
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 232 275
Chiều dài càng nâng G (mm) 600 1,200 1,000 800
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 110 125
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 69 395 195
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 57 71 102 127
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 21 12
Tâm tải trọng L (mm) 300 600 500 400
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 591 875 700 1,400 700 900
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 391 675 500 1,200 500 700
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm  Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 150 x 42 Ø 200 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 1.026 1,103 1,484 1,304 1,657 1,304 1,353
Tự trọng xe kg 151 156 166 247 252 251 276 250 260
Model với chức năng kích nhanh   STL50H ST50H ST50HWN STl65H ST65H STL80H STL80HWN ST100H ST100HWN

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:

Khách hàng tiêu biểu