Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ Online

HCM - BÍCH LUẬN
ĐT: 028 3814 3707 - DÐ: 0915851488
DÐ: 0984920077
Email: vnkd03@xenang.com.vn
Lượt truy cập
Liên kêt mạng xã hội

  Linkedin

Tin Tức
Xe nâng cây cảnh mua ở đâu?

XE NÂNG MẶT BÀN tải trọng 150 kg, 300 kg, 350 kg, 500 kg, 800 kg, 1 tấn, 1,5 tấn Xe nâng cây mai, xe nâng cây cảnh, xe nâng đào , xe nâng mai, xe nâng quýt giá rẽ với nhiều tải trọng

mua xe nâng cũ ở đâu và cách chọn mua như thế nào?

mua xe nâng cũ ở đâu và cách chọn mua như thế nào? việc mua xe nâng cũ ở thị trường là sự lựa chọn không hề dễ với khách hàng đặc biệt là 1 số người có không biết rõ về xe nâng nên việc lựa chọn cần chọn lựa rất kỹ để trách mua về 1 cục sắt không sử dụng được sau một đến tháng sử dụng

XE NÂNG ĐIỆN MINI THƯỜNG MUA Ở ĐÂU?

XE NÂNG ĐIỆN MINI THƯỜNG MUA Ở ĐÂU? XE NÂNG ĐIỆN DI CHUYỂN BẰNG ĐIỆN, NÂNG HẠ BẰNG ĐIỆN DÙNG CHO LỐI ĐI HẸP TỪ 1,5m tới 2m Tải trọng nâng từ 1 tấn đến 2 tấn với chiều cao 1,6m, 2m , 2,5m, 3m, 3,3m và 3,5m, Giá rẽ từ 45 triệu trở lên và được bảo hành 12 tháng Xe nâng điện mini là dòng xe siêu tiết kiệm và thao tác rất dễ dàng Nếu có nhu câu vui lòng liên hệ: 091 585 1488 - 028 38143707- 0984 9200 77 Bích Luận

MUA XE NÂNG ĐIỆN GIÁ RẼ Ở ĐÂU?

XE NÂNG ĐIỆN TỰ ĐỘNG ĐIỆN HOÀN TOÀN ( FES ) Model: FES10/16, FES10/20~25, FES10/30, FES10/33, FES15/16, FES15/20~25, FES15/30, FES15/33 Tải trọng: 1,000kg/ 1,500kg. Chiều cao nâng: 1,600~3,300mm. Thương hiệu : EPLIFT Trung Quốc ( Sản xuất theo công nghệ Đức ) Dòng xe nâng mới 100% Dùng cho Lối đi hẹp Giá từ 45 triệu trở lên, Bảo hành 12 tháng

MUA THANG NÂNG TỰ HÀNH , THANG NÂNG ĐIỆN TỰ ĐỘNG Ở ĐÂU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH?

THANG NÂNG ĐIỆN, THANG NÂNG ĐIỆN TỰ ĐỘNG, THANG NÂNG TỰ HÀNH GIÁ TỐT Thang nâng người đang là xu hướng cho nền công nghiệp hiện đại, không dừng lại ở một lĩnh vực cụ thể, các thiết bị nâng người đa năng được ứng trong nhiều lĩnh vực khác nhau

Xe nâng tay 3000kg giá rẻ

Xe nâng tay 3000kg là dòng xe nâng chuyên dùng phổ biến cho việc nâng vận chuyển hàng có tải trọng lớn. Là dòng sản phẩm hỗ trợ đắc lực giảm bớt sức lao động con người. Nâng cao hiệu suất công việc, giúp nâng hạ và vận chuyển nhanh hơn.

XE NÂNG TAY CAO HIỆU BISHAMON - NHẬT BẢN. MODEL: ST

Mã sản phẩm: MODEL: ST
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Xe nâng tay cao model ST được thiết kế nâng hạ bằng hệ thống thủy lực dùng chân kích và tay xả. Tải trọng nâng từ 150~1000kg và chiều cao nâng từ 840~1590mm. Xe nhỏ gọn dễ di chuyển trong lối đi hẹp.

Số lượng:

 

XE NÂNG TAY CAO HIỆU BISHAMON - NHẬT BẢN. MODEL: ST


* THIẾT KẾ VÀ VẬN HÀNH:                                                                                                                

- Xe nâng và hạ bằng hệ thống thủy lực với chân kích và tay xả, di chuyển bằng đẩy và kéo tay          

- Bánh xe nhựa PU siêu bền có phanh định vị bánh xe                                  

* BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

Model Đơn vị STS15 STS38 ST20WW STL25 ST25 ST30WW STL38 ST38 ST38WN
Tải trọng nâng kg 150 380 200 250 300 380
Hành trình nâng A (mm) 750 1,500 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90 88 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 840 1,590 1,288 1,588 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,225 1,251 1,966 1,593 1,893 1,969 1,666 1,966
Chiều rộng toàn xe E (mm) 645 683 1,375 645 1,375 641 875
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,192 1,306 1,499 992 1,506 1,099
Chiều rộng càng nâng H (mm) 628 600 558 628 600 558
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 125 232 125 232
Chiều dài càng nâng G (mm) 750 800 1,000 550 1,000 600
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 60 110 60 110
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 317 269 354 117 269 154
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 27 37 53 43 53 71 43 53
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 28 20 28 21 28
Tâm tải trọng L (mm) 400 500 300 500 300
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 502 591 1,375 502 1,375 549 875
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 360 391 1,175 360 1,175 349 675
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm Ø 80 x 32 Ø 70 x 73 Ø 80 x 32 Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 100 x 32 Ø 150 x 42 Ø 100 x 32 Ø 150 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 822 1,026 1,327 822 1,413 923 1,014
Tự trọng xe kg 57 135 159 62 67 193 117 122 132
Model với chức năng kích nhanh   - - ST20HWW STL25H ST25H ST30HWW STL38H ST38H ST38HWN

 

 

Model Đơn vị STL50 ST50 ST50WN STL65 ST65 ST80 ST80WW ST100 ST100WN
Tải trọng nâng kg 500 650 800 1000
Hành trình nâng A (mm) 1,200 1,500 1,200 1,500
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 90
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 1,290 1,590 1,290 1,590
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,669 1,969 1,667 1,967
Chiều rộng toàn xe E (mm) 683 875 883 1,400 83 934
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,106 1,851 1,651 1,451
Chiều rộng càng nâng H (mm) 600 726 688
Chiều rộng nhỏ nhất giữa hai càng nâng I (mm) 232 275
Chiều dài càng nâng G (mm) 600 1,200 1,000 800
Chiều rộng một bản càng nâng J (mm) 110 125
Khoảng cách tâm bánh nhỏ tới mũi càng K (mm) 69 395 195
Số lần kích để nâng tới độ cao tối đa lần 57 71 102 127
Chiều cao nâng cho một lần kích mm 21 12
Tâm tải trọng L (mm) 300 600 500 400
Khoảng cách ngoài giữa hai chân chịu lực mm 591 875 700 1,400 700 900
Khoảng cách trong giữa hai chân chịu lực mm 391 675 500 1,200 500 700
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng) mm  Ø 70 x 73
Kích thước bánh lớn (đường kính x độ rộng) mm Ø 150 x 42 Ø 200 x 42
Bán kính quay xe nhỏ nhất O (mm) 1.026 1,103 1,484 1,304 1,657 1,304 1,353
Tự trọng xe kg 151 156 166 247 252 251 276 250 260
Model với chức năng kích nhanh   STL50H ST50H ST50HWN STl65H ST65H STL80H STL80HWN ST100H ST100HWN

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:

Khách hàng tiêu biểu